

re-established
Định nghĩa
verb
Tái lập, khôi phục, thiết lập lại.
Ví dụ :
Từ liên quan
connection noun
/kəˈnɛkʃən/
Sự kết nối, sự liên kết.
"The connection between the two classrooms was established by installing a new phone line. "
Việc kết nối giữa hai phòng học đã được thực hiện bằng cách lắp đặt một đường dây điện thoại mới.