Hình nền cho reassignment
BeDict Logo

reassignment

/ˌriːəˈsaɪnmənt/ /ˌriːəˈsaɪnˌmənt/

Định nghĩa

noun

Sự tái phân công, sự điều động lại.

Ví dụ :

Sau đợt tái cấu trúc công ty, John đã được tái phân công công việc sang bộ phận marketing.