Hình nền cho reconfigure
BeDict Logo

reconfigure

/ˌriːkənˈfɪɡjər/ /ˌriːkənˈfɪɡər/

Định nghĩa

verb

Tái cấu hình, cấu hình lại, sắp xếp lại.

Ví dụ :

Chúng ta cần sắp xếp lại đồ đạc trong phòng khách để có chỗ cho cây thông Noel.