verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tái cấu hình, cấu hình lại, sắp xếp lại. To arrange into a new configuration. Ví dụ : "We need to reconfigure the living room furniture to make space for the Christmas tree. " Chúng ta cần sắp xếp lại đồ đạc trong phòng khách để có chỗ cho cây thông Noel. system technology computing technical machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc