Hình nền cho reduplicated
BeDict Logo

reduplicated

/ˌriːdəˈplɪkeɪtɪd/ /riːˈdjuːplɪkeɪtɪd/

Định nghĩa

verb

Lặp lại, nhân đôi.

Ví dụ :

Đứa trẻ hào hứng vẽ lặp lại bức tranh ngôi nhà, tạo ra một bản sao y hệt ngay bên cạnh bản đầu tiên trên trang giấy.