Hình nền cho reestablish
BeDict Logo

reestablish

/ˌriːɪˈstæblɪʃ/ /ˌriːəˈstæblɪʃ/

Định nghĩa

verb

Tái lập, khôi phục, thiết lập lại.

Ví dụ :

Sau sự cố mất điện, kỹ thuật viên phải thiết lập lại kết nối internet.