adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đáng tiếc, một cách đáng tiếc. In a manner inspiring or deserving regret. Ví dụ : "Regrettably, I forgot my homework at home. " Đáng tiếc là tôi đã quên bài tập ở nhà mất rồi. emotion attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc