Hình nền cho reimbursed
BeDict Logo

reimbursed

/ˌriːɪmˈbɜːrst/ /ˌriːɪmˈbɝːst/

Định nghĩa

verb

Hoàn trả, bồi hoàn, thanh toán lại.

Ví dụ :

Công ty sẽ hoàn trả lại cho bạn các chi phí đi công tác.