Hình nền cho compensate
BeDict Logo

compensate

/ˈkɒm.pən.seɪt/ /ˈkɑm.pənˌseɪt/

Định nghĩa

verb

Bồi thường, đền bù, bù đắp.

Ví dụ :

Anh ấy quên sinh nhật vợ, nên anh ấy cố gắng bù đắp bằng cách mua tặng cô ấy một món quà rất đẹp.
verb

Ví dụ :

Giọng nói lớn của anh ta không thể bù đắp cho việc thiếu cá tính.