verb🔗ShareTập hợp, gom lại. To put together to form a group."group the dogs by hair colour"Hãy tập hợp các con chó theo màu lông.grouporganizationChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareTập hợp, gom lại, kết nhóm. To come together to form a group."The students are grouping together to work on their science project. "Các bạn học sinh đang tập hợp lại để cùng nhau làm dự án khoa học.grouporganizationChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareSự tập hợp, Nhóm, Sự gom nhóm. A collection of things or people united as a group."The teacher asked us to form a grouping of four students for the science project. "Cô giáo yêu cầu chúng tôi lập một nhóm bốn bạn để làm dự án khoa học.grouporganizationChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareSự tập hợp, sự phân nhóm. The action of the verb to group."The teacher's grouping of students by ability helped them learn more effectively. "Việc cô giáo phân nhóm học sinh theo năng lực đã giúp các em học hiệu quả hơn.groupactionorganizationChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareTụ điểm bắn, Nhóm điểm. Shot grouping."The archer practiced aiming, and was pleased with the tight grouping of her arrows. "Nữ cung thủ luyện tập ngắm bắn và rất hài lòng với nhóm điểm bắn chụm (tụ điểm bắn) của các mũi tên.sportmilitaryweaponChat với AIGame từ vựngLuyện đọc