BeDict Logo

winters

/ˈwɪntərz/ /ˈwɪnɾərz/
Hình ảnh minh họa cho winters: Mùa đông.
 - Image 1
winters: Mùa đông.
 - Thumbnail 1
winters: Mùa đông.
 - Thumbnail 2
noun

Gia đình tôi luôn dành những mùa đông để trượt tuyết trên núi vì họ thích tuyết và thời tiết lạnh giá.

Hình ảnh minh họa cho winters: Người có nước da ngăm đen.
noun

Người có nước da ngăm đen.

Những người da ngăm đen trong gia đình tôi thường mặc những tông màu trang sức đậm; họ trông rất hợp với màu xanh ngọc lục bảo và đỏ burgundy đậm.