Hình nền cho renegado
BeDict Logo

renegado

/ˌrɛnɪˈɡeɪdoʊ/

Định nghĩa

noun

Kẻ phản bội, người nổi loạn.

Ví dụ :

Viên cảnh sát cũ đó đã trở thành một kẻ phản bội, gia nhập băng đảng mà anh ta từng điều tra.
noun

Kẻ phản bội, người bỏ đạo, kẻ đào ngũ.

Ví dụ :

Sau khi gia nhập công ty đối thủ, John bị các đồng nghiệp cũ xem như một kẻ phản bội.