Hình nền cho betrays
BeDict Logo

betrays

/bɪˈtreɪz/ /beɪˈtreɪz/

Định nghĩa

verb

Phản bội, bán đứng, lừa dối.

Ví dụ :

Một sĩ quan đã bán đứng thành phố cho kẻ thù.
verb

Phản bội, ruồng bỏ, lừa dối.

Ví dụ :

Anh ta hứa hẹn với cô ấy đủ điều trên đời, nhưng cuối cùng lại phản bội, ruồng bỏ cô ấy, khiến cô đau khổ và cô đơn.