Hình nền cho resourcefulness
BeDict Logo

resourcefulness

/rɪˈsɔːrsfəlnəs/ /rɪˈsɔːrsfʊlnəs/

Định nghĩa

noun

Tháo vát, tài xoay xở, khả năng ứng biến.

Ví dụ :

Dù bị cúp điện đột ngột, sự tháo vát của cô ấy đã giúp cô nhanh chóng chuẩn bị một bữa tối dưới ánh nến cho cả gia đình.