Hình nền cho retching
BeDict Logo

retching

/ˈretʃɪŋ/ /ˈrɛtʃɪŋ/

Định nghĩa

verb

Mắc ói, buồn nôn, ọe.

Ví dụ :

"After eating the spoiled fish, he was retching but couldn't actually throw up. "
Sau khi ăn con cá ươn, anh ấy mắc ói muốn chết nhưng lại không nôn ra được.