Hình nền cho reck
BeDict Logo

reck

/rɛk/

Định nghĩa

verb

Để ý, Quan tâm, Lưu tâm.

Ví dụ :

Anh ta chẳng để ý đến hậu quả của hành động, nên thường xuyên gặp rắc rối.