verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Để ý, Quan tâm, Lưu tâm. To make account of; to care for; to heed, regard, consider. Ví dụ : "He doesn't reck the consequences of his actions, so he often gets into trouble. " Anh ta chẳng để ý đến hậu quả của hành động, nên thường xuyên gặp rắc rối. attitude value mind moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Để tâm, quan tâm. To concern, to be important or earnest. Ví dụ : "I reck that finishing my homework on time is important for getting good grades. " Tôi quan tâm đến việc hoàn thành bài tập về nhà đúng giờ vì nó rất quan trọng để đạt điểm cao. attitude value character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nghĩ, cho là. To think. Ví dụ : "I reck that it will rain later today based on the dark clouds. " Tôi nghĩ là trời sẽ mưa vào chiều nay, vì thấy mây đen kéo đến rồi. mind philosophy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc