Hình nền cho ribbing
BeDict Logo

ribbing

/ˈɹɪbɪŋ/

Định nghĩa

verb

Làm gân, tạo gân.

Ví dụ :

Kiến trúc sư đang gia cố mái vòm bằng các khung thép để làm cho nó chắc chắn hơn.
verb

Ví dụ :

Người nông dân cẩn thận xới luống trên cánh đồng, chừa lại những dải đất chưa xới để giúp ngăn ngừa xói mòn sau những trận mưa lớn.