verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm gân, tạo gân. To shape, support, or provide something with a rib or ribs. Ví dụ : "The architect is ribbing the dome with steel supports to make it stronger. " Kiến trúc sư đang gia cố mái vòm bằng các khung thép để làm cho nó chắc chắn hơn. structure material part architecture building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chọc, trêu chọc, cà khịa. To tease or make fun of someone in a good-natured way. Ví dụ : "He always gets ribbed for his outrageous shirts." Anh ấy lúc nào cũng bị trêu chọc vì mấy cái áo sơ mi lòe loẹt của mình. communication language entertainment action character human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Che chở, bao bọc. To enclose, as if with ribs, and protect; to shut in. Ví dụ : "The workers were ribbing the foundation with steel bars to reinforce it before pouring the concrete. " Công nhân đang che chở/bao bọc phần móng bằng các thanh thép để gia cố nó trước khi đổ bê tông. architecture structure Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xới luống. To leave strips of undisturbed ground between the furrows in ploughing (land). Ví dụ : "The farmer was careful when ribbing the field, leaving strips of soil to help prevent erosion after the heavy rains. " Người nông dân cẩn thận xới luống trên cánh đồng, chừa lại những dải đất chưa xới để giúp ngăn ngừa xói mòn sau những trận mưa lớn. agriculture environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chọc ghẹo, lời trêu chọc. The action of the verb to rib. Ví dụ : "The friendly ribbing between teammates helped them stay motivated during the tough practice. " Những lời trêu chọc thân thiện giữa các đồng đội đã giúp họ giữ vững tinh thần trong suốt buổi tập luyện vất vả. communication entertainment action attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gân, đường gân. A rib, or the collective ribs, on an object. Ví dụ : "The sweater had a thick ribbing around the collar and cuffs for extra warmth. " Áo len này có gân dày quanh cổ áo và cổ tay áo để giữ ấm tốt hơn. part material structure Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chọc ghẹo, lời trêu chọc. An instance of teasing. Ví dụ : ""After missing the easy question, Mark endured some playful ribbing from his friends." " Sau khi trả lời sai câu hỏi dễ, Mark đã phải chịu đựng những lời trêu chọc vui vẻ từ bạn bè. entertainment communication attitude human action language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc