noun🔗ShareTrạng thái tĩnh lặng, sự yên lặng. The state of being quiescent; dormancy."The volcano had been in a state of quiescence for centuries, leading people to believe it was no longer a threat. "Ngọn núi lửa đã ở trạng thái ngủ yên hàng thế kỷ, khiến mọi người tin rằng nó không còn là mối đe dọa nữa.conditionbiologynatureChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareSự tĩnh lặng, sự yên tĩnh, trạng thái bất động. Being at rest, quiet, still, inactive or motionless."The lake reflected the cloudless sky in perfect quiescence, not a ripple disturbing its glassy surface. "Mặt hồ phản chiếu bầu trời không mây trong sự tĩnh lặng tuyệt đối, đến một gợn sóng nhỏ cũng không làm xáo động mặt nước như thủy tinh.conditionstatebeingsituationChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareTrạng thái tĩnh lặng, Sự yên lặng, Sự tạm ngưng. The action of bringing something to rest or making it quiescent; the action of coming to rest or to a quiescent state."The teacher's gentle, calming voice brought a moment of quiescence to the restless classroom. "Giọng nói nhẹ nhàng, êm dịu của cô giáo đã mang đến một khoảnh khắc yên lặng cho lớp học vốn đang ồn ào, náo động.actionprocessconditionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareSự ngưng trệ sinh trưởng, trạng thái ngủ. The period when a cell is in a term of no growth and no division."The cell entered a state of quiescence after running out of nutrients. "Tế bào bước vào trạng thái ngưng trệ sinh trưởng, giống như đang ngủ, sau khi cạn kiệt chất dinh dưỡng.biologymedicinephysiologyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareTrạng thái ngủ, sự tạm ngưng hoạt động. In insects, a temporary slowing down of metabolism and development in response to adverse environmental conditions, which, unlike diapause, does not involve physiological changes."The grasshoppers entered a state of quiescence during the drought, becoming inactive until the rains returned. "Đàn châu chấu rơi vào trạng thái tạm ngưng hoạt động trong suốt đợt hạn hán, trở nên bất động cho đến khi mưa trở lại.biologyinsectphysiologyenvironmentscienceecologynatureanimalChat với AIGame từ vựngLuyện đọc