Hình nền cho quiescence
BeDict Logo

quiescence

/kwiˈɛsəns/

Định nghĩa

noun

Trạng thái tĩnh lặng, sự yên lặng.

Ví dụ :

Ngọn núi lửa đã ở trạng thái ngủ yên hàng thế kỷ, khiến mọi người tin rằng nó không còn là mối đe dọa nữa.
noun

Sự tĩnh lặng, sự yên tĩnh, trạng thái bất động.

Ví dụ :

Mặt hồ phản chiếu bầu trời không mây trong sự tĩnh lặng tuyệt đối, đến một gợn sóng nhỏ cũng không làm xáo động mặt nước như thủy tinh.
noun

Trạng thái tĩnh lặng, Sự yên lặng, Sự tạm ngưng.

Ví dụ :

Giọng nói nhẹ nhàng, êm dịu của cô giáo đã mang đến một khoảnh khắc yên lặng cho lớp học vốn đang ồn ào, náo động.
noun

Ví dụ :

Đàn châu chấu rơi vào trạng thái tạm ngưng hoạt động trong suốt đợt hạn hán, trở nên bất động cho đến khi mưa trở lại.