Hình nền cho rial
BeDict Logo

rial

/ˈraɪəl/ /ˈriːəl/

Định nghĩa

noun

Rial.

The official currencies of Iran, Oman, and Yemen.

Ví dụ :

Khi du lịch ở Iran, tôi phải đổi đô la Mỹ sang tiền địa phương, tức là rial, để trả tiền mua quà lưu niệm và đồ ăn.