Hình nền cho ribeye
BeDict Logo

ribeye

/ˈrɪbaɪ/

Định nghĩa

noun

Thăn ngoại bò, Bò thăn ngoại.

Ví dụ :

Tối nay, tôi nướng miếng bò thăn ngoại thật ngon và ăn kèm với khoai tây nướng.
noun

Ví dụ :

Tối qua bố tôi nướng món sườn bò có xương ngon tuyệt cho bữa tối, miếng thịt vừa mềm vừa đậm đà vì vẫn còn xương.