noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gia súc, loài bò. An animal of the family, subfamily, tribe, or genera including cattle, buffaloes and bison. Ví dụ : "The farmer kept a herd of bovine on his land, mostly cows for milk production. " Người nông dân nuôi một đàn gia súc, chủ yếu là bò để lấy sữa, trên mảnh đất của mình. animal biology agriculture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuộc trâu bò, bò. Of or pertaining to cattle. Ví dụ : "The farmer's herd of bovine animals grazed peacefully in the field. " Đàn gia súc thuộc họ bò của người nông dân gặm cỏ thanh bình trên cánh đồng. animal agriculture food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuộc họ trâu bò, thuộc bò. Belonging to the family, subfamily, tribe, or genera including cows, buffalo, and bison. Ví dụ : "The farmer raised several bovine animals, including cows and a bison. " Người nông dân nuôi nhiều loài vật thuộc họ trâu bò, bao gồm bò và một con bò rừng bison. animal agriculture biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đần độn, chậm hiểu, ngu ngốc. Sluggish, dull, slow-witted. Ví dụ : "After a long day of studying, his mind felt completely bovine. " Sau một ngày dài học tập, đầu óc anh ấy trở nên đần độn hoàn toàn. character attitude mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc