Hình nền cho primal
BeDict Logo

primal

/ˈpɹaɪməl/

Định nghĩa

noun

Phần thịt ngon nhất, Miếng thịt ngon nhất.

A primal cut (of meat).

Ví dụ :

Người bán thịt dùng một cái cưa lớn để xẻ thịt bò thành những phần thịt ngon nhất như thịt cổ và thịt thăn.
adjective

Ví dụ :

Người bán thịt chỉ vào miếng thịt bò lớn, sơ chế đó, giải thích rằng nó sẽ được cắt nhỏ hơn thành bít tết và thịt nướng.