Hình nền cho beefsteak
BeDict Logo

beefsteak

/ˈbiːfsteɪk/

Định nghĩa

noun

Bít tết, bò bít tết.

Ví dụ :

Tối nay, bố tôi nướng một miếng bò bít tết to đùng để ăn tối, cả nhà mình ai cũng thích ăn kèm với khoai tây nghiền.
noun

Bữa tiệc bít tết, tiệc thịt bò.

Ví dụ :

Ông tôi kể cho tôi nghe những câu chuyện về việc đi dự một buổi tiệc bít tết với cha mình ở thành phố New York, nơi họ ăn bít tết chất đống và uống bia thả ga suốt đêm, một kiểu tiệc rất phổ biến ở New York hồi xưa đó.
noun

Không có từ tương đương trực tiếp.

Gyromitra esculenta (a potentially fatally poisonous fungus that is a delicacy)

Ví dụ :

Dù nổi tiếng là nguy hiểm, nấm Gyromitra esculenta, một loại nấm độc có thể gây chết người, vẫn là một nguyên liệu quý trong một số món ăn châu Âu, được chế biến cẩn thận để loại bỏ độc tố.