verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chọc tức, làm tức giận, trêu ngươi. To make angry Ví dụ : "The teacher's unfair grading system riled the students. " Cách chấm điểm bất công của giáo viên đã làm cho học sinh tức giận. emotion mind attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chọc tức, làm khó chịu, khuấy động. To stir or move from a state of calm or order Ví dụ : "It riles me that she never closes the door after she leaves." Tôi thấy khó chịu khi cô ấy không bao giờ đóng cửa sau khi ra ngoài. attitude emotion character mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc