noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kết thúc, đoạn kết, sự kết thúc. An end or conclusion. Ví dụ : "We owe them our thanks for bringing the project to a successful close." Chúng tôi nợ họ lời cảm ơn vì đã đưa dự án đến một kết thúc thành công. outcome event time Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự đóng lại, chỗ kín. The manner of shutting; the union of parts; junction. Ví dụ : "The airtight closes of the container ensured the leftovers stayed fresh in the refrigerator. " Việc đóng kín hoàn toàn của hộp đựng đảm bảo thức ăn thừa vẫn tươi ngon trong tủ lạnh. part structure Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thế khóa, đòn khóa. A grapple in wrestling. Ví dụ : "After a series of powerful closes, the wrestler finally pinned his opponent. " Sau một loạt các thế khóa hiểm hóc, đô vật cuối cùng đã vật ngửa được đối thủ xuống sàn. sport action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kết, đoạn kết. The conclusion of a strain of music; cadence. Ví dụ : "The song fades, and the final series of chords provides the closes, leaving a sense of resolution. " Bài hát mờ dần, và chuỗi hợp âm cuối cùng tạo thành đoạn kết, để lại cảm giác trọn vẹn. music Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dấu kết, vạch kết thúc. A double bar marking the end. Ví dụ : "The musician wrote a final note and then carefully drew the closes at the end of the song. " Người nhạc sĩ viết nốt nhạc cuối cùng rồi cẩn thận vẽ dấu kết ở cuối bài hát. music mark Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giờ đóng quầy, giờ kết thúc làm thủ tục. (travel) The time when checkin staff will no longer accept passengers for a flight. Ví dụ : ""Check the departure board to be sure of the closes for your flight; you don't want to miss your chance to board." " Hãy kiểm tra bảng thông tin khởi hành để biết chính xác giờ đóng quầy làm thủ tục của chuyến bay, bạn không muốn lỡ chuyến đâu. time service Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đóng, khép lại. (physical) To remove a gap. Ví dụ : "The door closes quietly, shutting out the noise from the hallway. " Cánh cửa khép lại một cách êm ái, ngăn cách tiếng ồn từ hành lang. gap action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kết thúc, chấm dứt. (social) To finish, to terminate. Ví dụ : "The principal closes the school assembly with a thank you to the students. " Hiệu trưởng kết thúc buổi chào cờ bằng lời cảm ơn gửi đến các em học sinh. organization business society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vây quanh, bao quanh, khép kín, giới hạn. To come or gather around; to enclose; to encompass; to confine. Ví dụ : "The fog closes around the ship, making it hard to see. " Sương mù vây quanh con tàu, khiến cho việc nhìn trở nên khó khăn. area environment space Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khép kín. To have a vector sum of 0; that is, to form a closed polygon. Ví dụ : "After walking three blocks north, four blocks east, three blocks south, and four blocks west, my walk closes because I end up back where I started. " Sau khi đi ba khu nhà về hướng bắc, bốn khu nhà về hướng đông, ba khu nhà về hướng nam, và bốn khu nhà về hướng tây, hành trình đi bộ của tôi khép kín vì cuối cùng tôi quay trở lại điểm xuất phát. math physics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ruộng khép kín, cánh đồng khép kín. (chiefly Yorkshire) An enclosed field. Ví dụ : "The sheep were grazing peacefully in the closes beyond the old stone wall. " Đàn cừu đang gặm cỏ một cách thanh bình trong những cánh đồng khép kín phía sau bức tường đá cổ. property agriculture area Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngõ cụt, hẻm cụt. (chiefly British) A street that ends in a dead end. Ví dụ : "Many families enjoy the peace and quiet of living on closes, as there's no through traffic disturbing their children playing. " Nhiều gia đình thích sự yên bình và tĩnh lặng khi sống ở những con hẻm cụt, vì không có xe cộ đi lại làm phiền lũ trẻ đang chơi đùa. area place property Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngõ hẹp, hẻm nhỏ. A very narrow alley between two buildings, often overhung by one of the buildings above the ground floor. Ví dụ : "The children played hide-and-seek in the narrow closes between the old townhouses. " Bọn trẻ chơi trốn tìm trong những ngõ hẹp nằm giữa các dãy nhà phố cổ. architecture area building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cầu thang chung, lối đi chung. The common staircase in a tenement. Ví dụ : "The smell of curry cooking on the second floor wafted up through the closes. " Mùi cà ri nấu ở tầng hai bay lên thơm nức qua cái cầu thang chung. architecture building property Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khu đất xung quanh nhà thờ. A cathedral close. Ví dụ : "The children enjoyed playing tag in the cathedral closes, a peaceful green space near the church. " Bọn trẻ thích chơi đuổi bắt ở khu đất xung quanh nhà thờ, một không gian xanh yên bình gần nhà thờ. architecture religion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lợi tức, quyền lợi, phần. The interest which one may have in a piece of ground, even though it is not enclosed. Ví dụ : "Despite not owning the land outright, he maintains rights of access and usage, demonstrating his closes in the field behind the school. " Dù không sở hữu hoàn toàn mảnh đất, anh ấy vẫn giữ quyền ra vào và sử dụng, thể hiện phần lợi tức của anh ấy trên cánh đồng sau trường. property law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc