Hình nền cho riles
BeDict Logo

riles

/raɪlz/

Định nghĩa

verb

Chọc giận, làm tức giận, khiến nổi cáu.

Ví dụ :

Tiếng huýt sáo liên tục của anh ấy thực sự làm tôi nổi cáu khi tôi đang cố gắng tập trung.