verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chọc giận, làm tức giận, khiến nổi cáu. To make angry Ví dụ : "His constant whistling really riles me when I'm trying to concentrate. " Tiếng huýt sáo liên tục của anh ấy thực sự làm tôi nổi cáu khi tôi đang cố gắng tập trung. emotion mind attitude character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chọc tức, làm bực mình, khuấy động. To stir or move from a state of calm or order Ví dụ : "It riles me that she never closes the door after she leaves." Tôi bực mình vì cô ấy chẳng bao giờ đóng cửa sau khi ra ngoài. emotion attitude action mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc