verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gánh chịu, mắc phải, chuốc lấy. To bring upon oneself or expose oneself to, especially something inconvenient, harmful, or onerous; to become liable or subject to Ví dụ : "By arriving late to class every day, the student incurred the teacher's disapproval. " Vì ngày nào cũng đi học muộn, học sinh đó đã chuốc lấy sự không hài lòng của giáo viên. business finance law economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gánh chịu, mắc phải. To enter or pass into Ví dụ : "The rain began to fall heavily, and the family had to incur the risk of getting wet to reach the car. " Trời bắt đầu mưa lớn, và gia đình phải gánh chịu rủi ro bị ướt để ra đến xe. outcome business action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gánh chịu, mắc phải, chịu. To fall within a period or scope; to occur; to run into danger Ví dụ : "The project deadline is next week, so we'll incur extra work. " Dự án phải hoàn thành vào tuần tới, nên chúng ta sẽ phải gánh thêm việc đó. business finance law economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc