adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Xệ, chảy xệ. Baggy or loose-fitting. Ví dụ : "The old sofa cushions were saggy, making it uncomfortable to sit on. " Mấy cái đệm ghế sofa cũ bị xệ xuống, ngồi lên không thoải mái chút nào. appearance style body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Xệ, chảy xệ, sệ. That sinks or droops from wear or its own weight. Ví dụ : "The old couch in the living room had saggy cushions. " Cái ghế sofa cũ trong phòng khách có những chiếc đệm bị xệ xuống. appearance condition body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc