Hình nền cho droops
BeDict Logo

droops

/dɹuːps/

Định nghĩa

verb

Rũ xuống, thõng xuống.

Ví dụ :

"The flower in the vase droops when it doesn't get enough water. "
Bông hoa trong bình rũ xuống khi không được tưới đủ nước.