Hình nền cho baggy
BeDict Logo

baggy

/ˈbæɡi/

Định nghĩa

adjective

Rộng thùng thình, rộng lụng thụng, thụng.

Ví dụ :

Cái áo nỉ ngoại cỡ đó rộng thùng thình, trễ xuống quanh vai anh ấy.
adjective

Thùng thình (ám chỉ phong cách thời trang).

Of or relating to a British music genre of the 1980s and 1990s, influenced by Madchester and psychedelia and associated with baggy clothing.

Ví dụ :

Âm nhạc của ban nhạc này đậm chất baggy, hòa trộn tiếng guitar ảo giác với nhịp điệu Madchester, rất hợp để nhảy nhót trong những bộ quần áo thùng thình theo phong cách âm nhạc đó.