noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuốc mỡ, dầu xoa bóp. An ointment, cream, or balm with soothing, healing, or calming effects. Ví dụ : "After a long day of gardening, Maria rubbed herbal salves on her hands to soothe the dryness and cuts. " Sau một ngày dài làm vườn, Maria xoa dầu xoa bóp thảo dược lên tay để làm dịu vùng da khô và những vết cắt. medicine body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuốc mỡ, phương thuốc, sự xoa dịu. Any remedy or action that soothes or heals. Ví dụ : ""Kind words and thoughtful actions are powerful salves for a broken heart." " Những lời nói tử tế và hành động chu đáo là phương thuốc xoa dịu trái tim tan vỡ vô cùng hiệu quả. medicine aid Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc