verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xoa dịu, làm dịu, trấn an, an ủi. To restore to ease, comfort, or tranquility; relieve; calm; quiet; refresh. Ví dụ : "A warm bath soothes my sore muscles after a long workout. " Tắm nước ấm giúp làm dịu các cơ bắp đang đau nhức của tôi sau một buổi tập luyện dài. mind body medicine sensation emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xoa dịu, làm dịu, giảm bớt. To allay; assuage; mitigate; soften. Ví dụ : "A warm bath often soothes sore muscles after a long workout. " Ngâm mình trong bồn nước ấm thường giúp xoa dịu các cơ bắp bị đau nhức sau khi tập luyện cường độ cao. medicine mind physiology sensation body emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xoa dịu, làm dịu. To smooth over; render less obnoxious. Ví dụ : "The apology soothes the hurt feelings after the argument. " Lời xin lỗi xoa dịu những tổn thương trong lòng sau cuộc tranh cãi. mind emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xoa dịu, làm dịu, trấn an. To calm or placate someone or some situation. Ví dụ : "The mother soothes her crying baby. " Người mẹ xoa dịu đứa con đang khóc. mind emotion situation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xoa dịu, làm dịu, an ủi. To ease or relieve pain or suffering. Ví dụ : "A warm bath soothes aching muscles after a long day of work. " Một bồn tắm nước ấm giúp xoa dịu những cơ bắp nhức mỏi sau một ngày dài làm việc. medicine physiology body mind sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dỗ dành, vuốt ve, xoa dịu. To temporise by assent, concession, flattery, or cajolery. Ví dụ : "To avoid a tantrum in the toy store, Mark soothes his daughter by promising to buy her a treat later. " Để tránh con gái nổi cơn ăn vạ trong cửa hàng đồ chơi, Mark dỗ dành con bé bằng cách hứa sẽ mua quà vặt cho con sau. mind character human attitude emotion communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ - Làm dịu, an ủi. To bring comfort or relief. Ví dụ : "A warm bath often soothes aching muscles after a long day. " Tắm nước ấm thường giúp làm dịu những cơ bắp đau nhức sau một ngày dài. mind body sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dỗ dành, nịnh nọt. To keep in good humour; wheedle; cajole; flatter. Ví dụ : "Hoping for a longer recess, the student soothes the teacher with compliments on her beautiful dress. " Hy vọng được nghỉ giải lao lâu hơn, học sinh dỗ dành cô giáo bằng cách khen chiếc váy của cô rất đẹp. communication attitude mind character human person emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xác nhận, chứng thực, kiểm chứng. To prove true; verify; confirm as true. Ví dụ : "The evidence soothes his claim that he was not at the scene of the crime. " Bằng chứng kiểm chứng cho tuyên bố của anh ta rằng anh ta không có mặt tại hiện trường vụ án. mind sensation body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xác nhận, chứng thực, khẳng định. To confirm the statements of; maintain the truthfulness of (a person); bear out. Ví dụ : "Her friend's alibi soothes her statement that she was at the library that evening. " Lời khai của người bạn cô ấy chứng thực lời khai của cô rằng cô ấy đã ở thư viện tối hôm đó. communication language statement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chiều theo, nhượng bộ. To assent to; yield to; humour by agreement or concession. Ví dụ : "To soothe her crying child, Maria soothes her by letting her watch cartoons for an extra 15 minutes. " Để dỗ dành con đang khóc, Maria chiều theo ý con bé bằng cách cho xem hoạt hình thêm 15 phút. mind human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc