Hình nền cho soothes
BeDict Logo

soothes

/suːðz/

Định nghĩa

verb

Xoa dịu, làm dịu, trấn an, an ủi.

Ví dụ :

Tắm nước ấm giúp làm dịu các cơ bắp đang đau nhức của tôi sau một buổi tập luyện dài.