Hình nền cho balm
BeDict Logo

balm

/bɑːm/ /bɑlm/

Định nghĩa

noun

Nhựa thơm.

Any of various aromatic resins exuded from certain plants, especially trees of the genus Commiphora of Africa, Arabia and India and Myroxylon of South America.

Ví dụ :

Nhà thảo dược học đã dùng nhựa thơm hương trầm để xoa dịu đầu gối bị trầy xước của đứa trẻ.
noun

Dầu thơm, hương liệu.

Ví dụ :

Bà tôi trồng tía tô đất chanh và bạc hà chanh; bà bảo hương dầu thơm trong vườn lúc nào cũng khiến bà cảm thấy bình tĩnh.