Hình nền cho sandwiching
BeDict Logo

sandwiching

/ˈsænwɪtʃɪŋ/ /ˈsæmwɪdʒɪŋ/

Định nghĩa

verb

Kẹp, chèn giữa.

Ví dụ :

Cô ấy đang kẹp phô mai giữa hai lát bánh mì để làm món ăn nhanh.