verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kẹp, chèn giữa. To place one item between two other, usually flat, items Ví dụ : "She was sandwiching the cheese between two slices of bread to make a quick snack. " Cô ấy đang kẹp phô mai giữa hai lát bánh mì để làm món ăn nhanh. food action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kẹp giữa, chen vào giữa. To put or set something between two others, in time. Ví dụ : ""The teacher is sandwiching fun activities between lessons to keep the students engaged." " Để học sinh hứng thú, giáo viên đang kẹp các hoạt động vui chơi giữa các bài học. time process action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc