noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tản bộ, đi dạo. A leisurely walk or stroll. Ví dụ : "After school, the children took a saunter through the park. " Sau giờ học, bọn trẻ tản bộ thong thả qua công viên. action way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tản bộ, đi dạo. A leisurely pace. Ví dụ : "The saunter down the sidewalk was a pleasant way to end the workday. " Việc tản bộ dọc theo vỉa hè là một cách thư giãn để kết thúc ngày làm việc. action way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nơi tản bộ, Đường dạo mát. A place for sauntering or strolling. Ví dụ : "The park's paved path became a popular saunter for families on weekend afternoons. " Con đường lát đá trong công viên trở thành đường dạo mát được nhiều gia đình yêu thích vào các buổi chiều cuối tuần. place area Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tản bộ, đi dạo. To stroll, or walk at a leisurely pace. Ví dụ : "After school, the students would saunter home, chatting and laughing. " Sau giờ học, học sinh thường tản bộ về nhà, vừa đi vừa trò chuyện và cười đùa. action way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc