BeDict Logo

strolling

/ˈstroʊlɪŋ/
Hình ảnh minh họa cho strolling: Đi khách, đứng đường.
verb

Đi khách, đứng đường.

Vào đêm khuya, người ta thấy cô ấy đi lại trên con phố mờ tối, một khu vực nổi tiếng về việc "đi khách".