Hình nền cho scientifically
BeDict Logo

scientifically

/ˌsaɪənˈtɪfɪkli/ /ˌsaɪɛnˈtɪfɪkli/

Định nghĩa

adverb

Một cách khoa học, theo khoa học.

Ví dụ :

Chúng tôi đo sự phát triển của cây mỗi tuần một cách khoa học, ghi lại chiều cao và số lượng lá.
adverb

Một cách khoa học, theo phương pháp khoa học.

Ví dụ :

"He tried to approach his bad habits scientifically."
Anh ấy cố gắng tiếp cận việc sửa những thói quen xấu của mình một cách khoa học và có phương pháp.