adverb🔗ShareMột cách khoa học, theo khoa học. Using science or methods of science."We scientifically measured the plant's growth each week, recording the height and number of leaves. "Chúng tôi đo sự phát triển của cây mỗi tuần một cách khoa học, ghi lại chiều cao và số lượng lá.scienceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb🔗ShareMột cách khoa học, theo khoa học. Using the scientific method."The researchers scientifically tested the new fertilizer to see if it improved plant growth. "Các nhà nghiên cứu đã kiểm tra loại phân bón mới một cách khoa học để xem liệu nó có giúp cây trồng phát triển tốt hơn không.scienceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb🔗ShareMột cách khoa học, theo phương pháp khoa học. Methodically."He tried to approach his bad habits scientifically."Anh ấy cố gắng tiếp cận việc sửa những thói quen xấu của mình một cách khoa học và có phương pháp.sciencewayprocesstechnicalChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb🔗ShareMột cách khoa học. With regard to science."The doctor explained scientifically how the human body fights off infection. "Bác sĩ đã giải thích một cách khoa học về cách cơ thể con người chống lại nhiễm trùng.scienceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb🔗ShareMột cách khoa học, theo khoa học. From a scientific perspective."The doctor scientifically explained why I was feeling tired, focusing on my diet and sleep patterns. "Bác sĩ đã giải thích một cách khoa học lý do tôi cảm thấy mệt mỏi, tập trung vào chế độ ăn uống và giấc ngủ của tôi.scienceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc