Hình nền cho scrummaged
BeDict Logo

scrummaged

/ˈskrʌmɪdʒd/ /ˈskrʌmɪdʒdɪd/

Định nghĩa

verb

Ví dụ :

Hai đội bóng bầu dục xô xát tranh bóng quyết liệt gần giữa sân, mỗi đội đều cố gắng giành quyền kiểm soát bóng.