adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuộc về chất béo, có chất nhờn. Of or relating to fat, sebum Ví dụ : "The teenager used a special cleanser to control the sebaceous secretions on her face and prevent acne. " Cô bé tuổi teen dùng sữa rửa mặt đặc biệt để kiểm soát sự tiết chất nhờn trên da mặt và ngăn ngừa mụn. physiology medicine body anatomy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiết bã nhờn, chứa chất béo. Oozing fat Ví dụ : "The teenager's sebaceous skin was prone to breakouts. " Da của cậu thiếu niên này tiết nhiều bã nhờn nên dễ bị nổi mụn. physiology body anatomy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhờn, như dầu. Tallowy, waxy Ví dụ : "a sebaceous plant secretion" Chất tiết từ cây có tính nhờn, như dầu. physiology body medicine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc