Hình nền cho sebaceous
BeDict Logo

sebaceous

/sɪˈbeɪʃəs/ /səˈbeɪʃəs/

Định nghĩa

adjective

Thuộc về chất béo, có chất nhờn.

Ví dụ :

Cô bé tuổi teen dùng sữa rửa mặt đặc biệt để kiểm soát sự tiết chất nhờn trên da mặt và ngăn ngừa mụn.
adjective

Nhờn, như dầu.

Tallowy, waxy

Ví dụ :

"a sebaceous plant secretion"
Chất tiết từ cây có tính nhờn, như dầu.