verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rỉ, rỉ ra, chảy rỉ. To be secreted or slowly leak. Ví dụ : "The cut on his knee was still oozing blood even after he put a bandage on it. " Vết cắt trên đầu gối anh ấy vẫn còn rỉ máu ngay cả sau khi đã băng lại. substance physiology biology medicine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rỉ ra, tỏa ra, toát ra. To give off a strong sense of (something); to exude. Ví dụ : "The new bakery in town is oozing charm with its colorful decorations and friendly staff. " Tiệm bánh mới mở trong thị trấn toát ra vẻ quyến rũ với cách trang trí đầy màu sắc và nhân viên thân thiện. sensation character mind attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự rỉ, Chất rỉ. Something that oozes; a seepage. Ví dụ : "After the heavy rain, we saw a slow oozing of mud from the hillside. " Sau trận mưa lớn, chúng tôi thấy một sự rỉ chậm rãi của bùn từ sườn đồi. substance material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc