noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vượt ngục, trốn trại. An escape from prison. Ví dụ : "News of the recent prison breakouts shocked the local community. " Tin tức về những vụ vượt ngục gần đây đã gây chấn động cộng đồng địa phương. police law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vượt ngục, trốn thoát. An escape from any restrictive or confining situation. Ví dụ : "The prison had a history of frequent breakouts, forcing them to increase security measures. " Nhà tù này có tiền sử vượt ngục thường xuyên, buộc họ phải tăng cường các biện pháp an ninh. situation event action possibility Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bùng phát, sự bùng nổ. An outbreak. Ví dụ : ""The school nurse reported several breakouts of chickenpox this month." " Y tá trường báo cáo về một vài đợt bùng phát bệnh thủy đậu trong tháng này. medicine disease Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự phân tích chi tiết, sự bóc tách dữ liệu. A breakdown of statistics; a detailed view of component parts. Ví dụ : "The marketing team needed detailed breakouts of website traffic by age and location to better understand their audience. " Để hiểu rõ hơn về đối tượng khách hàng, đội marketing cần sự phân tích chi tiết lưu lượng truy cập trang web theo độ tuổi và địa điểm. statistics number business economy info math Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Phòng nhỏ (cho hội thảo), phòng họp nhóm. A room in a hotel etc. that can be taken by a smaller group at a large conference. Ví dụ : "During the conference, smaller groups met in the breakouts to discuss specific topics in more detail. " Trong suốt hội nghị, các nhóm nhỏ đã gặp nhau ở các phòng họp nhóm để thảo luận chi tiết hơn về các chủ đề cụ thể. business property organization event place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc