Hình nền cho breakouts
BeDict Logo

breakouts

/ˈbreɪkaʊts/

Định nghĩa

noun

Vượt ngục, trốn trại.

Ví dụ :

Tin tức về những vụ vượt ngục gần đây đã gây chấn động cộng đồng địa phương.
noun

Sự phân tích chi tiết, sự bóc tách dữ liệu.

Ví dụ :

Để hiểu rõ hơn về đối tượng khách hàng, đội marketing cần sự phân tích chi tiết lưu lượng truy cập trang web theo độ tuổi và địa điểm.
noun

Phòng nhỏ (cho hội thảo), phòng họp nhóm.

Ví dụ :

Trong suốt hội nghị, các nhóm nhỏ đã gặp nhau ở các phòng họp nhóm để thảo luận chi tiết hơn về các chủ đề cụ thể.