Hình nền cho acne
BeDict Logo

acne

/ˈæk.ni/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Chị gái tôi bị nổi mụn trứng cá suốt những năm thiếu niên, đó là một khoảng thời gian khó khăn đối với chị ấy.