Hình nền cho secretaire
BeDict Logo

secretaire

/ˌsɛkrəˈtɛər/ /ˌsɛkrəˈtɛri/

Định nghĩa

noun

Bàn viết, bàn giấy.

Ví dụ :

Cô ấy giữ những tài liệu quan trọng được khóa cẩn thận bên trong cái bàn giấy ở phòng khách.