verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chia rẽ bè phái, gây chia rẽ tôn giáo. To imbue with sectarian feelings; to subject to the control of a sect. Ví dụ : "The new school principal was accused of sectarianizing the curriculum by favoring resources and perspectives from her own religious group. " Vị hiệu trưởng mới của trường bị cáo buộc là đã chia rẽ bè phái chương trình học bằng cách ưu tiên các nguồn tài liệu và quan điểm từ nhóm tôn giáo của bà. politics religion group society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc