Hình nền cho sectarianizing
BeDict Logo

sectarianizing

/ˌsek.tɛˈri.ə.naɪ.zɪŋ/

Định nghĩa

verb

Chia rẽ bè phái, gây chia rẽ tôn giáo.

Ví dụ :

Vị hiệu trưởng mới của trường bị cáo buộc là đã chia rẽ bè phái chương trình học bằng cách ưu tiên các nguồn tài liệu và quan điểm từ nhóm tôn giáo của bà.