noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tín đồ, người thuộc giáo phái. A member of a sect. Ví dụ : "He was a sectarian, devoted only to the beliefs of his small religious group. " Ông ta là một tín đồ cuồng tín, chỉ một mực trung thành với những tín ngưỡng của nhóm tôn giáo nhỏ bé của mình. religion group person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kẻ cuồng tín, người ngoan đạo. A bigot. Ví dụ : "He's such a sectarian; he refuses to befriend anyone who doesn't share his exact beliefs. " Anh ta là một kẻ cuồng tín chính hiệu; anh ta từ chối làm bạn với bất kỳ ai không có cùng niềm tin giống hệt anh ta. person attitude character politics religion society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Mang tính bè phái, thuộc về giáo phái. Of, or relating to a sect. Ví dụ : "We were discussing solutions to the sectarian violence between Sunnis and Shias." Chúng tôi đang thảo luận các giải pháp cho bạo lực bè phái giữa người Sunni và Shia. religion politics group society organization Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Phe phái, bè phái. Dogmatic or partisan. Ví dụ : "The debate became so sectarian that people only supported their own side, regardless of the facts. " Cuộc tranh luận trở nên quá phe phái đến nỗi mọi người chỉ ủng hộ phe của mình, bất kể sự thật là gì. politics religion doctrine group attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hẹp hòi, bè phái. Parochial or narrow-minded. Ví dụ : "The company's hiring practices were criticized for being sectarian, favoring candidates from a particular university and ignoring qualified applicants from other schools. " Cách tuyển dụng của công ty bị chỉ trích vì quá hẹp hòi, bè phái, chỉ ưu ái ứng viên từ một trường đại học cụ thể và bỏ qua những người có đủ năng lực từ các trường khác. politics culture attitude society religion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hẹp hòi, bè phái. Bigoted. Ví dụ : "The company's hiring policies were criticized as sectarian, favoring employees from one particular religious background over others. " Chính sách tuyển dụng của công ty bị chỉ trích là hẹp hòi, bè phái, vì ưu ái nhân viên có xuất thân từ một tôn giáo cụ thể hơn những người khác. politics attitude religion society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc