Hình nền cho selenite
BeDict Logo

selenite

/ˈsɛlɪˌnaɪt/ /ˈsɛləˌnaɪt/

Định nghĩa

noun

Thạch cao selenit.

Ví dụ :

Cái đèn được làm từ thạch cao selenit, tạo ra ánh sáng dịu và ấm áp nhờ kết cấu như thủy tinh của khoáng vật này.