noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bi ve. Glass marble. Ví dụ : "My little brother loves to play with his collection of glassy marbles. " Em trai tôi thích chơi với bộ sưu tập bi ve của nó. material item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Trong suốt, láng bóng, như thủy tinh. Of or like glass, especially in being smooth and somewhat reflective. Ví dụ : "The glassy surface of the new coffee table reflected the sunlight brightly. " Mặt bàn cà phê mới láng bóng như thủy tinh phản chiếu ánh nắng chói chang. appearance material quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bằng kính, chứa nhiều kính. Including a lot of glass. Ví dụ : "The bakery's new display case is glassy, with lots of glass panels showing off the delicious pastries. " Cái tủ trưng bày mới của tiệm bánh làm bằng kính, với rất nhiều tấm kính để khoe những món bánh ngọt ngon lành. material appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đờ đẫn, vô hồn. Dull; expressionless. Ví dụ : "the glassy eyes of a person in a trance" đôi mắt đờ đẫn, vô hồn của một người đang nhập đồng appearance body mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Trong vắt, lặng sóng. (of water) Lacking any chop; smooth and mostly flat. Ví dụ : "The glassy lake reflected the clear blue sky perfectly, showing no ripples or waves. " Mặt hồ trong vắt, lặng sóng phản chiếu hoàn hảo bầu trời xanh trong, không gợn chút sóng lăn tăn. weather nature condition ocean Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc