Hình nền cho semicircular
BeDict Logo

semicircular

/ˌsemisɜːrkjələr/ /ˌsemisɜːrkjəlɚ/

Định nghĩa

adjective

Hình bán nguyệt, nửa vòng tròn.

Ví dụ :

Giáo viên kê bàn ghế theo hình bán nguyệt để mọi người đều có thể nhìn thấy bài thuyết trình.