Hình nền cho cutter
BeDict Logo

cutter

/ˈkʌtə/ /ˈkʌtɚ/

Định nghĩa

noun

Dao cắt, người cắt, máy cắt.

Ví dụ :

"a stone cutter; a die cutter"
Một thợ chạm khắc đá; một máy cắt khuôn dập.
noun

Ví dụ :

Từ bờ biển, chúng tôi ngắm nhìn chiếc tàu cutter, với cách bố trí buồm đặc trưng, lướt đi duyên dáng trên vịnh.
noun

Tàu tuần tra, ca nô tuần tra.

Ví dụ :

Chiếc tàu tuần tra của lực lượng bảo vệ bờ biển tuần tra dọc bờ biển, đảm bảo an toàn cho tàu thuyền và ngăn chặn các hoạt động bất hợp pháp.
noun

Người tự hành xác, người tự làm hại bản thân.

Ví dụ :

Nhà trị liệu đó chuyên giúp những người tự hành xác/tự làm hại bản thân hiểu rõ nguyên nhân sâu xa dẫn đến hành vi tự gây thương tích của họ.
noun

Người ghi chép, người kiểm kê.

Ví dụ :

Vào thế kỷ 18, người kiểm kê cẩn thận khắc vạch lên thẻ gỗ để ghi lại số tiền thuế mà ngân khố đã nhận được.
noun

Gạch tàu.

Ví dụ :

Người thợ hồ cẩn thận dùng búa và đục để tạo hình viên gạch tàu, sao cho nó vừa khít quanh cửa sổ hình vòm, làm nổi bật màu vàng nhạt đặc trưng của loại gạch này.