noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dao cắt, người cắt, máy cắt. A person or device that cuts (in various senses). Ví dụ : "a stone cutter; a die cutter" Một thợ chạm khắc đá; một máy cắt khuôn dập. person device utensil machine job industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tàu cutter, thuyền cutter. A single-masted, fore-and-aft rigged, sailing vessel with at least two headsails, and a mast set further aft than that of a sloop. Ví dụ : "From the shore, we watched the cutter, with its distinctive sail plan, glide gracefully across the bay. " Từ bờ biển, chúng tôi ngắm nhìn chiếc tàu cutter, với cách bố trí buồm đặc trưng, lướt đi duyên dáng trên vịnh. nautical sailing vehicle Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Răng cửa. A foretooth; an incisor. Ví dụ : "The dentist carefully examined the child's top cutter, checking for any cavities. " Nha sĩ cẩn thận kiểm tra chiếc răng cửa hàm trên của đứa trẻ, xem có bị sâu răng không. anatomy organ body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tàu tuần tra, ca nô tuần tra. A heavy-duty motor boat for official use. Ví dụ : "The Coast Guard cutter patrolled the coastline, ensuring the safety of ships and preventing illegal activity. " Chiếc tàu tuần tra của lực lượng bảo vệ bờ biển tuần tra dọc bờ biển, đảm bảo an toàn cho tàu thuyền và ngăn chặn các hoạt động bất hợp pháp. nautical vehicle government Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xuồng, tàu nhỏ. A ship's boat, used for transport ship-to-ship or ship-to-shore. Ví dụ : "The cargo ship used its cutter to transport supplies from the ship to the dock. " Tàu chở hàng đã dùng xuồng của nó để vận chuyển hàng tiếp tế từ tàu vào bến tàu. nautical sailing vehicle Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bóng cắt A ball that moves sideways in the air, or off the pitch, because it has been cut. Ví dụ : "The bowler delivered a sharp cutter that surprised the batsman and clipped the edge of the bat. " Người ném bóng đã tung một quả bóng cắt sắc lẹm khiến người đánh bóng bất ngờ và chạm nhẹ vào mép vợt. sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bóng cắt A cut fastball. Ví dụ : "The pitcher threw a cutter, and the batter swung and missed. " Cầu thủ ném bóng một quả bóng cắt, và người đánh bóng vung gậy nhưng trượt. sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dao găm tự chế, đồng xu mài nhọn. A ten-pence piece. So named because it is the coin most often sharpened by prison inmates to use as a weapon. Ví dụ : "The prisoner used the cutter to carve his initials into the table. " Tên tù nhân đó dùng đồng xu mài nhọn (tức dao găm tự chế) để khắc tên mình lên bàn. weapon value Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người tự hành xác, người tự làm hại bản thân. A person who practices self-injury. Ví dụ : "The therapist specialized in helping cutters understand the root causes of their self-harm. " Nhà trị liệu đó chuyên giúp những người tự hành xác/tự làm hại bản thân hiểu rõ nguyên nhân sâu xa dẫn đến hành vi tự gây thương tích của họ. medicine mind human person body suffering condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dao mổ, người mổ xẻ. A surgeon. Ví dụ : "The school nurse called the local cutter to operate on the injured student. " Cô y tá trường gọi vị bác sĩ phẫu thuật ở địa phương đến mổ cho học sinh bị thương. medicine person job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Con vật loại thải. An animal yielding inferior meat, with little or no external fat and marbling. Ví dụ : "The butcher said the chicken was a poor-quality cutter, so he discounted it. " Người bán thịt nói con gà này là gà loại thải, chất lượng kém nên đã giảm giá. animal food agriculture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người ghi chép, người kiểm kê. An officer in the exchequer who notes by cutting on the tallies the sums paid. Ví dụ : ""In the 18th century, the cutter carefully notched the wooden tally stick to record the tax payment received by the exchequer." " Vào thế kỷ 18, người kiểm kê cẩn thận khắc vạch lên thẻ gỗ để ghi lại số tiền thuế mà ngân khố đã nhận được. government job finance history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kẻ hung đồ, côn đồ, kẻ phá hoại. A ruffian; a bravo; a destroyer. Ví dụ : "The neighborhood was terrorized by a cutter who vandalized property and threatened residents. " Cả khu phố bị một kẻ côn đồ khủng bố, hắn phá hoại tài sản và đe dọa người dân. character person inhuman Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gạch tàu. A kind of soft yellow brick, easily cut, and used for facework. Ví dụ : "The bricklayer carefully used a hammer and chisel to shape a cutter to fit perfectly around the arched window, showcasing its soft, yellow color. " Người thợ hồ cẩn thận dùng búa và đục để tạo hình viên gạch tàu, sao cho nó vừa khít quanh cửa sổ hình vòm, làm nổi bật màu vàng nhạt đặc trưng của loại gạch này. material architecture building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xe trượt tuyết một ngựa kéo. A light sleigh drawn by one horse. Ví dụ : "The children took turns riding in the cutter, pulled by a strong, patient horse, to school. " Bọn trẻ thay nhau đi xe trượt tuyết một ngựa kéo đến trường, chiếc xe do một con ngựa khỏe mạnh và kiên nhẫn kéo. vehicle animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc