noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nửa đường tròn. Half of a circle. Ví dụ : "The pizza cutter made a perfect semicircle across the pie. " Cái dao cắt pizza tạo ra một hình nửa đường tròn hoàn hảo trên chiếc bánh. math part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bán nguyệt. An instrument for measuring angles. Ví dụ : "The student used the semicircle to carefully measure the angle of the triangle in her geometry assignment. " Bạn học sinh dùng bán nguyệt để đo cẩn thận góc của tam giác trong bài tập hình học. math device Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc