noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồng sestertius. A sestertius. Ví dụ : "A loaf of bread in ancient Rome might have cost two sesterces. " Một ổ bánh mì ở La Mã cổ đại có lẽ có giá hai đồng sestertius. economy history finance value Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc